xử bắn hàng loạt- Việc hành quyết một số lượng lớn người bằng cách bắn chết họ.
Hinrichtung einer großen Zahl von Personen durch Erschießen
„Woher, in aller Welt, sollte ich einen Bürgen nehmen, der dem Konsul beschwor, daß mein Toter nie vorher, nie nachher etwas Ähnliches geschrieben habe, der beschwor, daß mein Toter nie mehr über die Massenerschießungen von Roten in welcher Arena immer schreiben würde?“
“Trời đất ơi, tôi biết lấy đâu ra một người bảo lãnh để thề với viên lãnh sự rằng người chết của tôi chưa từng trước đây, cũng chưa từng sau này viết điều gì tương tự, rằng người chết của tôi sẽ không bao giờ còn viết về những vụ xử bắn hàng loạt những người Hồng quân ở bất cứ đấu trường nào nữa?”
„Insbesondere die Armee spielte mit Massakern, Vergewaltigungen und Massenerschießungen von Zivilisten eine unrühmliche Rolle.“
“Đặc biệt, quân đội đã đóng một vai trò ô nhục với những vụ thảm sát, hãm hiếp và xử bắn hàng loạt dân thường.”