chương trình thạc sĩ- Chương trình học ở bậc thạc sĩ, kết thúc bằng luận văn thạc sĩ và dẫn đến việc nhận bằng thạc sĩ.
Studiengang, an dessen Ende eine Masterarbeit steht, der mit einem Masterabschluss endet
„Aus unserem Jahrgang wurden nur zwei Leute am RCA angenommen (ich und David French, der mir wie Hundescheiße am Schuh klebte), beide für den Masterstudiengang Fotografie.“
"Trong khóa của chúng tôi chỉ có hai người được nhận vào RCA (tôi và David French, kẻ cứ bám lấy tôi như cứt chó dính vào giày), cả hai đều vào chương trình thạc sĩ ngành nhiếp ảnh."
„Er war im zweiten Jahr seines Masterstudiengangs am Caltech, und als er ihr an jenem Sommerabend zusah, wusste er, dass er verloren war.“
"Anh ấy đang ở năm thứ hai của chương trình thạc sĩ tại Caltech, và khi anh nhìn cô ấy vào buổi tối mùa hè hôm đó, anh biết rằng mình đã hoàn toàn si mê."