'Maueranker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mauerankerder
[ˈmaʊ̯ɐˌʔaŋkɐ]Danh từSố nhiều: Maueranker
Định nghĩa
1
neo tường- Bộ phận giằng hoặc neo được đặt trong tường hay khối xây để giữ ổn định và bảo đảm an toàn cho kết cấu.
Verstrebung in einer Wand oder Mauer, die zur Sicherung dient
„Da Maueranker überwiegend offen an der Fassade sichtbar sind, wurden sie oft als Zahlen und Buchstaben in symmetrischer Anordnung geformt, die das Baujahr und den Bauherrn (mit seinen Initialen) erkennen lassen oder sie wurden mit geschmiedeten Ornamenten oder Rosetten verziert.“
Vì các neo tường phần lớn lộ rõ bên ngoài mặt tiền, nên chúng thường được tạo hình thành các con số và chữ cái sắp xếp đối xứng, cho phép nhận ra năm xây dựng và chủ công trình (qua các chữ cái đầu tên của họ), hoặc được trang trí bằng các hoa văn rèn hay hình hoa thị.