'Medienkonsum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Medienkonsumder
[ˈmeːdi̯ənkɔnˌzuːm]Danh từ
Định nghĩa
1
tiêu thụ truyền thông- Việc tiêu thụ các phương tiện truyền thông, tức là sử dụng các nội dung và dịch vụ truyền thông như báo chí, truyền hình, internet hoặc mạng xã hội.
Konsum von Medien, Nutzung von Medienangeboten
„Mal hat noch nie Bekanntschaft mit Alkohol gemacht. Aufgrund seines Medienkonsums hat er erwartet, dass er wie ein Vollidiot herumalbert, sobald die letzte Dose geleert ist, doch er stellt nur fest, dass seine Sinne leicht betäubt sind und seine Nanos deutlich beschwingter ans Werk gehen.“
Mal chưa từng tiếp xúc với rượu. Do thói quen tiêu thụ truyền thông của mình, cậu đã nghĩ rằng mình sẽ cư xử như một tên ngốc hoàn toàn ngay khi uống hết lon cuối cùng, nhưng rồi cậu chỉ nhận ra rằng các giác quan của mình hơi tê đi và các nano của cậu làm việc hăng hái hơn rõ rệt.