'Medikation' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Medikationdie
[medikaˈt͡si̯oːn]Danh từSố nhiều: Medikationen
Định nghĩa
1
dùng thuốc- Việc lựa chọn, kê đơn, cấp phát và sử dụng một loại thuốc với sự cân nhắc đến liều lượng cụ thể.
Auswahl, Verordnung, Verabreichung und Anwendung eines Medikamentes unter Berücksichtigung einer bestimmten Dosierung
„Die Zunahme des Durchschnittsalters der Bevölkerung ist mit zunehmender Multimorbidität und Polypharmakotherapie verbunden, woraus sich ein erhöhtes Risiko von Arzneimittelinteraktionen, inadäquater Medikation und unerwünschten Arzneimittelwirkungen ergibt.“
“Sự gia tăng độ tuổi trung bình của dân số gắn liền với tình trạng đa bệnh lý và điều trị bằng nhiều loại thuốc ngày càng tăng, từ đó dẫn đến nguy cơ cao hơn về tương tác thuốc, việc dùng thuốc không phù hợp và các tác dụng không mong muốn của thuốc.”