Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Medikus' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Medikus
der
[ˈmeːdikʊs]
Danh từ
Số nhiều: Medizi
Định nghĩa
1
thầy thuốc
- Người hành nghề chữa bệnh cho người khác; bác sĩ.
Arzt
Der
Medikus
gab dem Patienten eine Spritze gegen die Schmerzen.
Vị thầy thuốc đã tiêm cho bệnh nhân một mũi để giảm đau.
„Das besorgte Kopfschütteln des
ließ mich innerlich frohlocken.“
Từ đồng nghĩa
Arzt
Doktor
Mediziner
Medikus
“Cái lắc đầu đầy lo lắng của vị thầy thuốc khiến tôi mừng thầm trong lòng.”
Danh từ