lọ thuốc nhỏ- chai hoặc lọ nhỏ dùng để đựng thuốc, thường là thuốc nước hoặc thuốc viên.
kleine Medizinflasche
„Aus einer der Taschen an seinem Rucksack holte er ein kleines weißes Medizinfläschchen hervor und fischte zwei Pillen heraus.“
Từ một trong những túi trên ba lô, anh ta lấy ra một lọ thuốc nhỏ màu trắng và lấy hai viên thuốc ra.
„Der Arzt warf eine Spritze, ein paar Medizinfläschchen, eine Schere, ein Antiseptikum, Verbandmull, Pflaster und ein paar andere Dinge auf ein Tablett und zog OP-Handschuhe an.“
Bác sĩ ném một ống tiêm, vài lọ thuốc nhỏ, một cái kéo, một chất sát trùng, gạc băng, băng dán và vài thứ khác lên một cái khay rồi đeo găng tay phẫu thuật vào.