

tủ thuốc- Tủ dùng để cất giữ thuốc men, thường được khóa hoặc bảo vệ để người không có thẩm quyền không thể tự ý lấy.
ein (vor unbefugtem Zugriff gesicherter) Schrank zur Aufbewahrung von Medikamenten
kho thuốc- Nguồn hoặc kho dự trữ các loại thuốc chữa bệnh hay các phương pháp trị liệu.
eine Quelle oder ein Fundus für Heilmittel oder Heilmethoden