Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Meeresoberfläche' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meeresoberfläche
die
[ˈmeːʁəsˌʔoːbɐflɛçə]
Danh từ
Số nhiều: Meeresoberflächen
Định nghĩa
1
mặt biển
- bề mặt phía trên của biển.
Oberfläche des Meeres
Die Wassertemperatur an der
Meeresoberfläche
schwankt beträchtlich.
Nhiệt độ nước ở mặt biển dao động đáng kể.
„Aber die
Meeresoberfläche
war glatt und leer, auch an der Küste entdeckten sie nichts Auffälliges.“
“Nhưng mặt biển phẳng lặng và trống vắng, ngay cả ở bờ biển họ cũng không phát hiện điều gì bất thường.”
Danh từ