'Mehltau' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mehltauder
[ˈmeːltaʊ̯]Danh từ
Định nghĩa
1
phấn trắng- Nhóm nấm hoặc bệnh hại thực vật do nấm gây ra, phủ lên các bộ phận bị nhiễm của cây một lớp mốc, bột màu trắng.
Pilze, die befallene Pflanzenteile mit einem meist weißen Belag bedecken; Pflanzenkrankheit
Die Stachelbeeren haben Mehltau.
Những quả lý gai đã bị bệnh phấn trắng.
„Seit den 1960er Jahren wurde Triticale vielerorts als Futtergetreide angebaut und zeigte eine hohe Resistenz gegen Befall durch sogenannten Mehltau – eine Reihe von Pflanzenkrankheiten, die auf Pilze als Erreger zurückgehen.
“Từ những năm 1960, lúa lai Triticale đã được trồng ở nhiều nơi làm ngũ cốc thức ăn chăn nuôi và cho thấy khả năng kháng cao đối với sự nhiễm cái gọi là bệnh phấn trắng – một loạt bệnh hại thực vật có nguồn gốc từ nấm là tác nhân gây bệnh.”