Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mehrheit' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mehrheit
die
[ˈmeːɐ̯haɪ̯t]
Danh từ
Số nhiều: Mehrheiten
Định nghĩa
1
đa số
- phần lớn hơn của một tổng thể đã được xác định
größerer Teil einer feststehenden Gesamtheit
Die
Mehrheit
des Bundestages stimmte für das neue Gesetz, womit es verabschiedet wurde.
Đa số trong Quốc hội đã bỏ phiếu ủng hộ luật mới, nhờ đó nó được thông qua.
Từ đồng nghĩa
Großteil
Majorität
Mehrzahl
Từ trái nghĩa
Minderheit
Minorität
Từ cụ thể hơn
Aktienmehrheit
Bevölkerungsmehrheit
Dreiviertelmehrheit
Kanzlermehrheit
Landtagsmehrheit
Parlamentsmehrheit
Zweidrittelmehrheit
„Es wird nicht einfach sein,
Mehrheiten
dafür zu bekommen, Lasten, die bislang per Kredit in die Zukunft geschoben wurden, schon jetzt zu schultern.“
"Sẽ không dễ dàng để có được đa số ủng hộ việc gánh vác ngay từ bây giờ những gánh nặng vốn cho đến nay vẫn được đẩy sang tương lai thông qua vay nợ."
Danh từ