Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mehrwertsteuersenkung' nghĩa là gì?
Mehrwertsteuersenkung
die
[ˈmeːɐ̯veːɐ̯tʃtɔɪ̯ɐˌzɛŋkʊŋ]
Danh từ
Số nhiều: Mehrwertsteuersenkungen
Định nghĩa
1
giảm VAT
- Việc giảm mức thuế giá trị gia tăng.
Senkung der Mehrwertsteuer
„Die SPÖ stößt sich an der geplanten
Mehrwertsteuersenkung
, weil diese Großkonzerne subventioniere.“
"SPÖ phản đối kế hoạch giảm thuế giá trị gia tăng vì cho rằng việc này trợ cấp cho các tập đoàn lớn."
Từ trái nghĩa
Mehrwertsteuererhöhung
Danh từ