'Meißnisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meißnischdas
[ˈmaɪ̯snɪʃ]Danh từ
Định nghĩa
1
phương ngữ Meißen- Một phương ngữ thuộc vùng ngôn ngữ Trung Đức phía đông, được nói ở khu vực của lãnh địa Meißen trước đây.
ein Dialekt des ostmitteldeutschen Sprachgebietes, der im Gebiet der ehemaligen Mark^([3]) Meißen gesprochen wird
„Martin Luther gründete seine sprachliche Leistung auf das Meißnische, die Verkehrssprache seiner Heimat, deren Wortschatz und lautliche Eigentümlichkeiten er gebrauchte und weitgehend bewahrte.“
“Martin Luther đã xây dựng thành tựu ngôn ngữ của mình trên phương ngữ Meißen, ngôn ngữ giao tiếp của quê hương ông, mà ông đã sử dụng và phần lớn gìn giữ vốn từ vựng cùng những đặc điểm ngữ âm của nó.”
„Obersächsisch zerfällt in Meißnisch und Osterländisch.“
“Tiếng Thượng Sachsen được chia thành phương ngữ Meißen và phương ngữ Osterland.”