xưởng thợ cả- Cơ sở hoặc doanh nghiệp do một người có danh hiệu thợ cả đứng ra điều hành.
Betrieb, der von jemandem mit Meistertitel geführt wird
„Reparaturen könnten also lediglich autorisierte Markenhändler anbieten. Für die etwa 4000 deutschen Meisterbetriebe wäre das ein Schlag. Im schlimmsten Fall, klagt er, „sind nicht nur Jobs, sondern ist auch die Vielfalt der Uhrenbranche in Gefahr.““
Như vậy, việc sửa chữa có thể chỉ còn do các đại lý chính hãng được ủy quyền cung cấp. Đối với khoảng 4.000 xưởng thợ cả ở Đức, đó sẽ là một đòn giáng mạnh. Trong trường hợp xấu nhất, ông than phiền, không chỉ việc làm mà cả sự đa dạng của ngành đồng hồ cũng bị đe dọa.
„Die stetige Suche nach neuen Technologien und Nischen sichern die Technologieführung und somit den Vorsprung für den Meisterbetrieb.“
Việc không ngừng tìm kiếm các công nghệ mới và các thị trường ngách bảo đảm vị thế dẫn đầu về công nghệ và nhờ đó duy trì lợi thế cho xưởng thợ cả.