

kịch ngâm- hình thức trình bày thơ hoặc lời văn có đệm bằng nhạc khí.
dichterischer Vortrag, der von Instrumentalmusik begleitet wird
bi kịch sướt mướt- phim, vở kịch hoặc tác phẩm tương tự trong đó cảm xúc hay những sự kiện buồn được thể hiện một cách cường điệu.
Film, Theaterstück oder sonstige Handlung, bei denen Emotionen oder traurige Ereignisse übertrieben dargestellt werden
màn bi lụy- cuộc cãi vã hoặc thảo luận được tiến hành một cách quá nặng cảm xúc, đầy tính bi lụy.
emotional geführte Auseinandersetzung oder Diskussion