'Memorandum' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Memorandumdas
[memoˈʁandʊm]Danh từSố nhiều: Memoranda
Định nghĩa
1
bản ghi nhớ- Văn bản trình bày ý kiến, nhận định hoặc đề xuất, đặc biệt về các vấn đề chính trị.
Denkschrift, vor allem zu politischen Themen
„Es kann kaum ein Zweifel daran bestehen, daß Staatssekretär Pacelli an der Ausarbeitung der Enzyklika beteiligt war und die Empörung Pius’ XI. über die Maßnahmen des NS-Regimes teilte. Höchstwahrscheinlich in diesem Kontext übergab Pacelli im April 1938 dem US-Botschafter in London […] bei einer Begegnung in Rom ein vertrauliches .“
“Hầu như không thể có nghi ngờ nào rằng Quốc vụ khanh Pacelli đã tham gia vào việc soạn thảo thông điệp và chia sẻ sự phẫn nộ của Piô XI đối với các biện pháp của chế độ Quốc xã. Rất có thể trong bối cảnh này, vào tháng 4 năm 1938, Pacelli đã trao cho đại sứ Mỹ tại Luân Đôn […] trong một cuộc gặp ở Rôma một bản ghi nhớ mật.”
„Pikant ist, dass zum Zeitpunkt, als das Memorandum bekannt wurde, Präsident Zardari sich zu medizinischen Behandlungen in Dubai aufhielt.“
“Điều đáng chú ý là vào thời điểm bản ghi nhớ được công bố, Tổng thống Zardari đang ở Dubai để điều trị y tế.”