'Menschenhasser' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Menschenhasserder
[ˈmɛnʃn̩ˌhasɐ]Danh từSố nhiều: Menschenhasser
Định nghĩa
1
kẻ ghét người- Người có sự ác cảm hoặc căm ghét mạnh mẽ đối với những người khác, thường tránh tiếp xúc và nhìn người khác theo hướng tiêu cực.
Person, die eine starke Abneigung gegen andere Personen hat
„Während die guten Linken immer noch sitzen und über eine gelungene Gesprächsführung mit Schlägern, Brüllern und Menschenhassern nachdenken, spielt draußen das gute alte Liedgut, die ersten Schaufenster werden beschmiert und Fahnen gehisst.“
“Trong khi những người cánh tả tốt bụng vẫn còn ngồi đó và suy nghĩ về cách đối thoại thành công với bọn côn đồ, những kẻ gào thét và những kẻ ghét người, thì ở bên ngoài những bài hát cũ quen thuộc lại vang lên, những ô cửa trưng bày đầu tiên bị bôi bẩn và cờ được kéo lên.”
„Theoretisch ein Menschenhasser, mag er sich persönlich ganz gern ein Plätzchen der Zuneigung gesichert haben.“
“Về mặt lý thuyết là một kẻ ghét người, nhưng về mặt cá nhân ông ta dường như vẫn khá thích dành cho mình một chỗ nhỏ của sự yêu mến.”