'Menschenhirn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Menschenhirndas
[ˈmɛnʃn̩ˌhɪʁn]Danh từSố nhiều: Menschenhirne
Định nghĩa
1
não người- Bộ não của con người, là cơ quan trung ương của hệ thần kinh nằm trong hộp sọ.
Hirn eines Menschen
„Menschenhirn schmeckt übrigens wie warme, salzige Rühreier, falls ihr’s noch nich’ wusstet.“
“Nhân tiện, não người có vị như trứng bác nóng và mặn, phòng khi các cậu vẫn chưa biết.”
„Alle Menschenhirne, deines eingeschlossen, Netley, haben zwei Seiten: die linke ist Vernunft, Logik und Wissenschaft, unser apollinisches Geschick. Die rechte ist Magie, Kunst, Wahnsinn: Dionysische Attribute; sie ist des Geistes unbewusste Hemisphäre, deren Symbol der Mond ist.“
“Mọi bộ não người, kể cả bộ não của anh, Netley, đều có hai phía: bên trái là lý trí, logic và khoa học, số mệnh kiểu Apollo của chúng ta. Bên phải là ma thuật, nghệ thuật, sự điên loạn: những thuộc tính kiểu Dionysos; đó là bán cầu vô thức của tinh thần, mà biểu tượng là mặt trăng.”