Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Menschenhorde' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Menschenhorde
die
[ˈmɛnʃn̩ˌhɔʁdə]
Danh từ
Số nhiều: Menschenhorden
Định nghĩa
1
đám đông
- một nhóm người rất đông tụ tập hoặc di chuyển cùng nhau
große Gruppe von Menschen
„Und er hörte nicht nur ihre Stimmen, sondern auch die Gedanken dieser
Menschenhorden
.“
“Và ông không chỉ nghe thấy tiếng nói của họ mà còn cả suy nghĩ của những đám đông người ấy.”
Danh từ