'Menschenräuber' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Menschenräuberder
[ˈmɛnʃn̩ˌʁɔɪ̯bɐ]Danh từSố nhiều: Menschenräuber
Định nghĩa
1
kẻ bắt cóc- Người dùng vũ lực để bắt và chiếm giữ một hoặc nhiều người, thực hiện hành vi bắt cóc người.
Person, die einen oder mehrere Menschen gewaltsam in ihren Besitz bringt, die Menschenraub begeht
„Je tiefer die Menschenräuber auf ihren Raubzügen ins Innere des Kontinents vordringen, desto qualvoller ist der Weg der Entführten zu den Häfen.“
“Bọn bắt cóc càng tiến sâu vào nội địa châu lục trong những cuộc cướp người của chúng, thì con đường của những người bị bắt đến các bến cảng càng khổ sở.”