người bảo vệ nhân quyền- Người đấu tranh cho cái gọi là quyền con người và bảo vệ các quyền đó.
Person, die sich für die sogenannten Menschenrechte einsetzt; diese verteidigt
„Die Pinneberger Gruppe der Menschenrechtsorganisation Amnesty International hat erfolgreich an der Freilassung des kurdischen Rechtsanwalts und Menschenrechtsverteidigers Sabri Mirza mitgewirkt.“
“Nhóm Pinneberg của tổ chức nhân quyền Amnesty International đã góp phần thành công vào việc trả tự do cho luật sư người Kurd và nhà bảo vệ nhân quyền Sabri Mirza.”
„Zahlreiche Menschenrechtsverteidiger würden in als inoffizielle Gefängnisse genutzte Keller oder Hotels eingesperrt, erklärte die Organisation am Dienstag.“
“Tổ chức này cho biết hôm thứ Ba rằng nhiều nhà bảo vệ nhân quyền đã bị giam trong các tầng hầm hoặc khách sạn được sử dụng như những nhà tù không chính thức.”