'Meridian' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Meridiander
[meʁiˈdi̯aːn]Danh từSố nhiều: Meridiane
Định nghĩa
1
kinh tuyến- Nửa vòng tròn trên bề mặt Trái Đất nối liền hai cực, vì vậy vuông góc với đường xích đạo.
Halbkreis auf der Erdoberfläche, der die beiden Pole verbindet und somit orthogonal zum Äquator verläuft
„Als Westpunkt, oder auch Abendpunkt, wird der Punkt des Horizonts bezeichnet, der von beiden Schnittpunkten des Meridians mit dem Horizont um 90° entfernt ist und an dem die Sonne während der Tagundnachtgleiche untergeht.“
"Điểm tây, hay còn gọi là điểm chiều, là điểm trên đường chân trời cách cả hai giao điểm của kinh tuyến với đường chân trời 90° và là nơi Mặt Trời lặn trong thời gian xuân phân và thu phân."