'Mestize' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mestizeder
[mɛsˈtiːt͡sə]Danh từSố nhiều: Mestizen
Định nghĩa
1
người lai- Người có một cha hoặc mẹ là người da trắng và người còn lại là người bản địa.
Person mit einem weißen und einem indigenen Elternteil
„Auf Anmarschrouten von 500 und mehr Kilometern bewegten sich die Plünderer aus der Tiefe der Wildnis heraus, um die spanischen Vorposten und Bauerndörfer anzugreifen, in denen Großgrundbesitzer Haciendas betrieben und die Felder von Mestizen und versklavten Indios bestellen ließen.“
“Trên những tuyến hành quân dài từ 500 kilômét trở lên, những kẻ cướp bóc từ sâu trong vùng hoang dã tiến ra để tấn công các tiền đồn của người Tây Ban Nha và các làng nông dân, nơi các địa chủ lớn điều hành các hacienda và bắt những người lai cùng những người bản địa bị nô dịch cày cấy đồng ruộng.”
„Es waren die Kinder der ersten Mestizen, Sklaven und alle, die Eltern aus zwei Kulturen hatten.“
“Đó là con cái của những người lai đầu tiên, nô lệ và tất cả những ai có cha mẹ đến từ hai nền văn hóa.”