'Metadiskurs' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Metadiskursder
[ˈmeːtadɪsˌkʊʁs]Danh từSố nhiều: Metadiskurse
Định nghĩa
1
siêu diễn ngôn- Diễn ngôn có chức năng ở cấp độ cao hơn, bao quát, định hướng hoặc bình luận về các diễn ngôn khác.
Diskurs, der eine übergeordnete Funktion über andere Diskurse hat
„Im Gegensatz dazu erzählen Historiker - und das gilt für die meisten Lehrbücher und populären Geschichtsbücher, die unmittelbar und maßgeblich eine Geschichte erzählen - eine Geschichte ohne jeden ‹Metadiskurs›, als hätte es den gegenwärtigen Wissensstand in einem Gebiet schon immer gegeben.“
“Ngược lại, các sử gia — và điều đó đúng với hầu hết sách giáo khoa và sách lịch sử phổ thông, những cuốn trực tiếp và chủ yếu kể lại một câu chuyện lịch sử — lại kể một câu chuyện không hề có bất kỳ ‘siêu diễn ngôn’ nào, như thể trình độ tri thức hiện tại trong một lĩnh vực đã luôn tồn tại từ trước đến nay.”