'Metallgehäuse' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Metallgehäusedas
[meˈtalɡəˌhɔɪ̯zə]Danh từSố nhiều: Metallgehäuse
Định nghĩa
1
vỏ kim loại- Vỏ hoặc lớp bao bọc của một thiết bị hay đồ vật, được chế tạo bằng kim loại.
aus Metall gefertigtes Gehäuse
„Den Finger sanft im über einen im Metallgehäuse eingelassenen Scanner - im Türeingangsbereich angebracht – gleiten lassen, schon öffnet sich die Tür.“
Chỉ cần nhẹ nhàng đưa ngón tay lướt qua máy quét được gắn chìm trong vỏ kim loại – lắp ở khu vực lối vào cửa – là cửa sẽ mở ra.