Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Metallhocker' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Metallhocker
der
[meˈtalˌhɔkɐ]
Danh từ
Số nhiều: Metallhocker
Định nghĩa
1
ghế đẩu kim loại
- Ghế đẩu được làm bằng kim loại.
Hocker aus Metall
„Glücklicherweise fand er am entgegengesetzten Ende, weit von der Tür entfernt, einen leeren
Metallhocker
vor.“
“May mắn thay, ở đầu đối diện, cách xa cánh cửa, anh ta thấy có một chiếc ghế đẩu kim loại trống.”
Danh từ