Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Metallkarosserie' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Metallkarosserie
die
[meˈtalkaʁɔsəˌʁiː]
Danh từ
Số nhiều: Metallkarosserien
Định nghĩa
1
thân xe kim loại
- Phần khung vỏ bên ngoài của xe được làm bằng kim loại.
Karosserie aus Metall
„Jetzt fühlten sich die verrostete
Metallkarosserie
und die schulterhohen Stollenreifen wie zu Hause an.“
“Giờ đây, thân xe kim loại đã rỉ sét và những chiếc lốp gai cao tới vai khiến người ta có cảm giác như đang ở nhà.”
Danh từ