va chạm thiên thạch- Sự thiên thạch va vào hoặc xuyên xuống bề mặt Trái Đất, thường kèm theo một vụ nổ do va chạm gây ra.
(von dessen Explosion gefolgtes) Auftreffen/Eindringen eines Meteoriten auf/in die Erdoberfläche
„Paläontologen vermuten, dass Meteoriteneinschläge oder Vulkanausbrüche oder beides zusammen zum plötzlichen Verschwinden der [Dinosaurier] in der Kreide geführt haben.“
"Các nhà cổ sinh vật học cho rằng các vụ va chạm thiên thạch hoặc phun trào núi lửa, hoặc cả hai cùng nhau, đã dẫn đến sự biến mất đột ngột của [khủng long] trong kỷ Phấn Trắng."