'Mietauto' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mietautodas
[ˈmiːtˌʔaʊ̯to]Danh từSố nhiều: Mietautos
Định nghĩa
1
xe thuê- xe ô tô được cho thuê trong một khoảng thời gian nhất định để đổi lấy tiền
gegen einen Geldbetrag für bestimmte Zeit ausgeliehenes Auto
Wenn man in der Stadt wohnt, sind Mietautos meist günstiger als ein eigenes Auto.
Nếu sống trong thành phố, xe thuê thường rẻ hơn so với sở hữu một chiếc ô tô riêng.
„Wir nahmen uns ein Mietauto und ohne Hintertürchen wurde uns in fließendem Englisch ein nagelneuer Wagen übergeben.“
“Chúng tôi thuê một chiếc xe và không có điều khoản mập mờ nào, một chiếc xe hoàn toàn mới đã được bàn giao cho chúng tôi bằng thứ tiếng Anh trôi chảy.”
2
taxi- từ khác dùng để chỉ xe taxi
anderes Wort für Taxi
Nach der Feier nahm er ein Mietauto, um nach Hause zu kommen.
Sau buổi tiệc, anh ấy gọi một chiếc taxi để về nhà.