'Mietminderung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mietminderungdie
[…]Danh từSố nhiều: Mietminderungen
Định nghĩa
1
giảm tiền thuê- Việc giảm số tiền thuê phải trả do tài sản thuê có khuyết tật hoặc không bảo đảm điều kiện sử dụng theo thỏa thuận.
Verringerung der Mietkosten wegen Mängel am Mietobjekt
„Werden die Grenzwerte der Trinkwasserverordnung regelmäßig überschritten, liegt ein gesundheitsgefährdender Mangel der Mietsache vor. Dieser berechtigt zu einer Mietminderung.“
“Nếu các giá trị giới hạn theo quy định về nước uống thường xuyên bị vượt quá, thì tài sản thuê được coi là có khuyết tật gây nguy hại cho sức khỏe. Điều này cho phép giảm tiền thuê.”