'Mikrokratzer' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mikrokratzerder
[ˈmiːkʁoˌkʁat͡sɐ]Danh từSố nhiều: Mikrokratzer
Định nghĩa
1
vết xước nhỏ- vết xước rất nhỏ, thường chỉ nhìn thấy rõ dưới độ phóng đại hoặc trong điều kiện ánh sáng nhất định
sehr kleiner Kratzer
„Logitech nutzt in seinen neuen Mäusen Dunkelfeldmikroskopie. Damit werden auch mikroskopische Partikel und Mikrokratzer auf glatten Oberflächen erkannt.“
“Logitech sử dụng kính hiển vi trường tối trong các loại chuột mới của mình. Nhờ đó, cả các hạt cực nhỏ và các vết xước siêu nhỏ trên bề mặt nhẵn cũng được phát hiện.”
„Mikrokratzer zeigen sich dennoch, wenn zum Beispiel eine Uhr mit Saphirdeckglas über einen Stein gezogen wird.“
“Tuy vậy, các vết xước siêu nhỏ vẫn xuất hiện, chẳng hạn khi một chiếc đồng hồ có mặt kính sapphire bị kéo lê trên đá.”