quân lao- Nhà giam hoặc nhà tù thuộc quyền quản lý và kiểm soát của quân đội, dùng để giam giữ quân nhân hoặc những người liên quan theo thẩm quyền quân sự.
unter der Hoheit des Militärs stehendes Gefängnis
„Wie anders war der Weg zum Militärgefängnis im Kriegsjahr 1918, der Knabe, der ›Mörder‹ rief, die trostlose Verlassenheit, die Feindschaft der Dinge und Menschen.“
“Con đường đến quân lao vào năm chiến tranh 1918 khác biết bao, cậu bé đã la lên ‘kẻ giết người’, sự hoang vắng tuyệt vọng, sự thù địch của đồ vật và con người.”
„Der verhaftete Lieutenant wurde nach Paris ins Militärgefängnis überführt.“
“Viên trung úy bị bắt đã được áp giải tới quân lao ở Paris.”