diễn tập quân sự- Hoạt động huấn luyện quân sự mô phỏng các tình huống chiến tranh nhằm chuẩn bị cho trường hợp xảy ra chiến tranh.
militärische Übung, die Kriegssituationen simuliert, für den Fall eines Kriegs vorbereiten soll
„Mit meiner verstellten Stimme informierte ich ihn darüber hinaus, dass ein Militärmanöver stattfinde und es den Weisungen gemäß an ihm sei, die Universitätseinheit aufmarschieren zu lassen und durch den Park vorzurücken, um einen Überraschungsangriff auf das städtische Waffendepot zu führen.“
Bằng giọng nói giả, ngoài ra tôi còn thông báo cho ông ta rằng đang diễn ra một cuộc diễn tập quân sự và theo chỉ thị, ông ta phải cho đơn vị của trường đại học tập hợp và tiến qua công viên để thực hiện một cuộc tấn công bất ngờ vào kho vũ khí của thành phố.
„Im August 2012 überwachte Nasrallah persönlich das bis dahin größte Militärmanöver der Miliz.“
Vào tháng 8 năm 2012, Nasrallah đích thân giám sát cuộc diễn tập quân sự lớn nhất của lực lượng dân quân cho đến thời điểm đó.