Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Millimeter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Millimeter
der
[ˌmɪliˈmeːtɐ]
Danh từ
Số nhiều: Millimeter
Định nghĩa
1
milimét
- một phần nghìn mét
ein tausendstel Meter
Tausend
Millimeter
sind 1 Meter.
Một nghìn milimét là 1 mét.
[Tennis:] „Siegemund fehlen bei einer Vorhand im folgenden Ballwechsel an die Grundlinie nur
Millimeter
, doch der Schlag ist daneben.“
[Quần vợt:] "Siegemund chỉ thiếu vài milimét trong cú đánh thuận tay ở lượt bóng tiếp theo về phía đường biên ngang, nhưng cú đánh đã trượt."
Danh từ