

bắt chước- Chiến lược tiến hóa của một loài động vật là điều chỉnh ngoại hình của mình cho giống một loài thứ hai, ताकि không bị các loài khác nhận ra hoặc tránh né.
evolutionäre Strategie einer Tierart, ihr Aussehen einer zweiten Tierart anzupassen, so dass sie von dritten Arten nicht erkannt oder gemieden wird
ngụy trang- Theo nghĩa bóng, chỉ sự thích nghi nhằm tự bảo vệ mình hoặc để đánh lừa người khác.
im übertragenen Wortsinn gleichbedeutend mit einer Anpassung zum eigenen Schutz oder zur Täuschung anderer
bắt chước- Hiện tượng con người vô thức và tự động bắt chước những người khác.
das Phänomen, dass Menschen andere Menschen unbewusst und automatisch nachahmen