'Mindestmaß' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mindestmaßdas
[ˈmɪndəstˌmaːs]Danh từSố nhiều: Mindestmaße
Định nghĩa
1
mức tối thiểu- Mức độ, kích thước hoặc số lượng tối thiểu của một thứ gì đó nhất định phải đạt được trong mọi trường hợp.
Ausmaß (Größe, Menge) von etwas, das auf jeden Fall erreicht werden muss
„Wilhelm Busch hatte von früh auf gelernt, mit einem für uns Heutige unvorstellbaren Mindestmaß an äußerer Anregung auszukommen.“
“Wilhelm Busch từ sớm đã học được cách sống với một mức kích thích từ bên ngoài tối thiểu đến mức đối với chúng ta ngày nay gần như không thể tưởng tượng nổi.”