'Minnesang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Minnesangder
[ˈmɪnəˌzaŋ]Danh từSố nhiều: Minnesänge
Định nghĩa
1
Ca ngợi tình yêu- Một hình thức thơ trữ tình tình yêu được trình bày qua hình thức hát, phổ biến trong giới quý tộc thời Trung cổ
Form der höfischen, gesungenen Liebeslyrik im Mittelalter
„Die Sprache des Minnesanges und des höfischen Epos wird, gegenüber dem frühmittelalterlichen Deutsch, ungleich differenzierter und tiefer im Ausdruck.“
Ngôn ngữ của thơ ca ngợi tình yêu và sử thi cung đình trở nên tinh tế và sâu sắc hơn nhiều trong diễn đạt so với tiếng Đức thời Trung cổ sớm.