'Mitbestimmung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mitbestimmungdie
[ˈmɪtbəˌʃtɪmʊŋ]Danh từSố nhiều: Mitbestimmungen
Định nghĩa
1
quyền tham gia quyết định- sự tham gia vào một quyết định nào đó, đặc biệt là trong các vấn đề chính trị hoặc lao động
Mitwirkung an einer Entscheidung
Den Arbeitern wurde ein Recht auf Mitbestimmung eingeräumt.
Người lao động đã được trao quyền tham gia quyết định.
„Nicht mal fünf Monate bleiben, um eine Parlamentswahl vorzubereiten in einem Land, in dem politische Mitbestimmung bis dahin verboten war.“
"Thậm chí không còn đủ năm tháng để chuẩn bị cho một cuộc bầu cử quốc hội ở một đất nước mà cho đến lúc đó, quyền tham gia quyết định chính trị vẫn bị cấm."