Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mithilfe' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mithilfe
die
[ˈmɪtˌhɪlfə]
Danh từ
Số nhiều: Mithilfen
Định nghĩa
1
sự hỗ trợ
- hành động cùng nhau giúp đỡ trong một việc nào đó
das gemeinsame Helfen bei einer Sache
Bei dem Versuch unser Auto aus dem Schnee zu ziehen, war die
Mithilfe
unserer Nachbarn nötig.
Trong nỗ lực kéo chiếc xe của chúng tôi ra khỏi tuyết, sự hỗ trợ của những người hàng xóm là cần thiết.
Từ đồng nghĩa
Mitarbeit
Unterstützung
Alleine kann ich das nicht, ich bin da auf deine
Mithilfe
angewiesen.
Một mình tôi không thể làm được việc đó, tôi phải dựa vào sự hỗ trợ của bạn.
Danh từ