Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mittagsschlaf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mittagsschlaf
der
[ˈmɪtaːksˌʃlaːf]
Danh từ
Định nghĩa
1
giấc ngủ trưa
- giấc ngủ ngắn thường diễn ra sau bữa ăn trưa
meist kurzer Schlaf nach dem Mittagessen
Nach seinem
Mittagsschlaf
fühlte er sich wieder fit.
Sau giấc ngủ trưa, anh ấy cảm thấy khỏe khoắn trở lại.
„Wenn Oma und Opa
machten, liefen Volker und ich in den Garten, um zu schaukeln und im Sandkasten Burgen zu bauen.“
Từ đồng nghĩa
Mittagsschlummer
Mittagsschlaf
"Khi ông bà ngủ trưa, Volker và tôi chạy ra vườn để chơi xích đu và xây lâu đài trong hộp cát."
Danh từ