'Mittellänge' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mittellängedie
[ˈmɪtl̩ˌlɛŋə]Danh từSố nhiều: Mittellängen
Định nghĩa
1
thân chữ- Kích thước theo chiều dọc, tức phần chiều cao của các chữ cái thường nằm giữa đường cơ sở và đường x, tạo nên phần thân chính của chữ cái trong thuật ngữ in ấn.
die vertikale Dimension/Höhe, die Kleinbuchstaben wie , , einnehmen
„Schriften, die hauptsächlich im Buch- und Werksatz verwendet werden (Antiqua-Schriften), haben als Auszeichnungsschriften die Kursive (schrägstehend, eigene Buchstabenform), halbfett (verstärkte Strichführung, Form wie Grundschrift) und Kapitälchen (Form der Großbuchstaben, Höhe wie der Kleinbuchstaben).“
“Các kiểu chữ chủ yếu được dùng trong sắp chữ sách và sắp chữ tác phẩm (chữ Antiqua) có các kiểu nhấn mạnh là chữ nghiêng (nghiêng, có hình dạng chữ riêng), nửa đậm (nét bút được tăng độ đậm, hình dạng như chữ cơ bản) và chữ hoa nhỏ (mang dạng chữ cái viết hoa, nhưng có chiều cao bằng thân chữ của chữ thường).”
„Mittellänge: Typographischer Terminus für den Mittelbau eines Buchstabens, welcher sich von der Grundlinie (Schriftlinie) zur x-Linie (Minuskelhöhe) erstreckt (Schriftlinien).“
“Mittellänge: Thuật ngữ in ấn chỉ phần thân giữa của một chữ cái, kéo dài từ đường cơ sở (đường chữ) đến đường x (chiều cao chữ thường).”