

doanh nghiệp vừa và nhỏ- Tổng thể các doanh nghiệp nhỏ và vừa trong nền kinh tế.
Gesamtheit der kleinen und mittleren Unternehmen
tầng lớp trung lưu- Tầng lớp dân cư có thu nhập trung bình; giai tầng tư sản trung lưu; tầng lớp xã hội đứng giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản.
Bevölkerungsschicht mit mittlerem Einkommen; mittleres Bürgertum; Bevölkerungsschicht, die zwischen Bourgeoisie und Proletariat steht