Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Mittwochvormittag' nghĩa là gì?
Mittwochvormittag
der
[ˌmɪtvɔxˈfoːɐ̯mɪtaːk]
Danh từ
Số nhiều: Mittwochvormittage
Định nghĩa
1
sáng thứ Tư
- Buổi sáng của một ngày thứ Tư.
der Vormittag eines Mittwochs
Am
Mittwochvormittag
ereignete sich eine Reihe schwerer Unfälle auf der A7.
Vào sáng thứ Tư, một loạt vụ tai nạn nghiêm trọng đã xảy ra trên đường cao tốc A7.
Unzählige
Mittwochvormittage
verwendeten wir auf die Ausarbeitung unserer Präsentation.
Chúng tôi đã dành vô số buổi sáng thứ Tư để hoàn thiện bài thuyết trình của mình.
Danh từ