'Mittzwanziger' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mittzwanzigerder
[ˈmɪtˌt͡svant͡sɪɡɐ]Danh từSố nhiều: Mittzwanziger
Định nghĩa
1
hai mươi mấy- người đang ở vào khoảng giữa độ tuổi hai mươi, tức là ở giữa thập niên thứ ba của cuộc đời mình
jemand, der sich in der Mitte des dritten Jahrzehnts seines Lebens befindet
„Auch wenn alle Zeitungen voll davon sind: Burnout ist kein wirkliches Problem von Mittzwanzigern, sondern in vielen Fällen wohl eher Einbildung oder Pose.“
“Dù tất cả các tờ báo đều viết đầy về chuyện đó: kiệt sức không phải là một vấn đề thực sự của những người hai mươi mấy tuổi, mà trong nhiều trường hợp có lẽ đúng hơn chỉ là sự tưởng tượng hoặc làm dáng.”