ký ức- Khả năng ghi nhớ và hồi tưởng; sự nhớ lại, ký ức.
Fähigkeit sich zu erinnern; die Erinnerung
Mneme ist die Aufbewahrung der Wahrnehmung.
Mneme là sự lưu giữ tri giác.
„Denn bereits Platon hatte ja im Theaitetos (163 D ff) die Gleichsetzung von Wissen und sinnlicher Wahrnehmung durch den Hinweis auf die als spezifische Form der Erinnerungsgewißheit erfolgreich widerlegt.“
“Vì ngay từ Plato trong Theaitetos (163 D tt.), ông đã bác bỏ thành công sự đồng nhất giữa tri thức và cảm nhận giác quan bằng cách chỉ ra Mneme như một hình thức đặc thù của sự xác tín dựa trên hồi ức.”
2
nàng thơ- Nàng thơ của ký ức, nhân vật thần thoại tượng trưng cho sự ghi nhớ.