'Modaladverb' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Modaladverbdas
[moˈdaːlʔatˌvɛʁp]Danh từSố nhiều: Modaladverbien
Định nghĩa
1
phó từ cách thức- Phó từ biểu thị cách thức mà theo đó một quá trình hoặc trạng thái diễn ra hay tồn tại.
Adverb, dessen Bedeutung die Art und Weise benennt, unter der ein Vorgang oder Zustand sich befindet.
Im Satz „Er war derart aufdringlich, dass ich ihn rauswerfen musste“ ist „derart“ ein Modaladverb. Man kann hier statt „derart“ auch das wohl meistverwendete Modaladverb „so“ einsetzen.
Trong câu “Anh ta trơ trẽn đến mức tôi buộc phải đuổi anh ta ra ngoài”, “derart” là một phó từ cách thức. Ở đây, thay cho “derart” người ta cũng có thể dùng phó từ cách thức có lẽ được dùng phổ biến nhất là “so”.
„Die Untersuchungen zu Modalverben, Modaladverbien und Modalausdrücken anderer Art sind Legion.“
“Các nghiên cứu về động từ tình thái, phó từ cách thức và những biểu thức tình thái thuộc loại khác thì vô kể.”