

hiện đại- Thay đổi về lịch sử tinh thần, kinh tế và chính trị so với truyền thống
geistesgeschichtliche, ökonomische und politische Veränderung gegenüber der Tradition
thời hiện đại- một thời kỳ từ cuối thế kỷ 19
eine Epoche ab Ende des 19. Jahrhunderts
tính hiện đại- thời đại hiện tại và thế giới quan của nó; tinh thần thời đại hiện đại
die gegenwärtige Zeit und ihre Weltanschauung; der moderne Zeitgeist