

biến đổi- Sự thay đổi, biến thể có tính tạo hình hoặc sự tạo hình theo hướng biến đổi.
Veränderung, gestaltende Abwandlung oder abwandelnde Gestaltung
điều biến- Sự thay đổi, điều chỉnh âm sắc của giọng nói.
Abwandlung des Klangs der Stimme
chuyển điệu- Sự chuyển từ một giọng điệu âm nhạc này sang một giọng điệu khác.
Wechsel von einer Tonart in eine andere
điều chế- Việc bổ sung tín hiệu cần truyền vào một tín hiệu mang.
Ergänzung eines Trägersignals durch das Signal, das übertragen werden soll