'Mogelschinken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Mogelschinkender
[ˈmoːɡl̩ˌʃɪŋkn̩]Danh từSố nhiều: Mogelschinken
Định nghĩa
1
giăm bông giả- Sản phẩm thay thế cho giăm bông nấu, được làm từ những mẩu thịt nhỏ ghép lại bằng công nghiệp rồi ép thành hình.
Ersatzprodukt für (Koch-)Schinken aus industriell zusammengefügten und in Form gepressten Fleischstückchen
„»Wer Mogelschinken ohne ausreichende Kennzeichnung in Verkehr bringt, begeht zumindest eine Ordnungswidrigkeit. Bei nachgewiesenem Vorsatz liegt sogar eine Straftat vor.«“
“Ai đưa giăm bông giả ra lưu thông mà không ghi nhãn đầy đủ thì ít nhất cũng phạm một vi phạm hành chính. Nếu chứng minh được là cố ý, thì đó thậm chí còn là một hành vi phạm tội.”