Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Monatsletzter' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Monatsletzter
der
[ˈmoːnat͡sˌlɛt͡stɐ]
Danh từ
Số nhiều: Monatsletzte
Định nghĩa
1
cuối tháng
- ngày cuối cùng của một tháng.
letzter Tag eines Monats
Schon lange vor
dem Monatsletzten
hat Eugen regelmäßig sein ganzes Geld ausgegeben.
Từ rất lâu trước ngày cuối tháng, Eugen đã đều đặn tiêu hết toàn bộ số tiền của mình.
Từ đồng nghĩa
Ultimo
Từ trái nghĩa
Monatserster
Từ cụ thể hơn
Silvester
Dieses Projekt muss unbedingt bis zum
Monatsletzten
abgeschlossen sein.
Dự án này nhất định phải được hoàn thành trước cuối tháng.
Danh từ